Đinh Công Bằng

Năm sinh1950
Quê quánYên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 19/08/1968
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031437]: Lietsi {Họ tên=Đinh Công Bằng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/08/1968, Quê quán=Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11860 (số thứ tự 1031437).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Công Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Công Bằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 19/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Phóng Đồng Bẩm- thành phố Thái Nguyên
  2. Trịnh Bá Long sinh 1948 · Mỹ Thạch- Bạch Thông
  3. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1947 · Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà
  4. Trần Đông Phương sinh 1944 · Tiêu Động- Bình Lục- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Hưỡng sinh 1945 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà
  6. Phạm Văn Hải sinh 1949 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà
  7. Nông Khánh Tiến sinh 1949 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Nguyễn Hữu Lý sinh 1946 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình
  9. Đoàn Xuân Quang (Đào) Hồng Phong- Duyên Hà- Thái Bình
  10. Nguyễn Tuấn Huê sinh 1935 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  11. Lê Văn Chấn sinh 1937 · Điền Lư- Bá Thước- Thanh Hóa
  12. Trịnh Quốc Việt sinh 1938 · Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Văn Quỳ sinh 1948 · Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội
  14. Phùng Văn Viện sinh 1949 · Võng La- Đông Anh- Hà Nội
  15. Nguyễn Hồng Quang sinh 1948 · 299 Bạch Mai- Hà Nội
  16. Vũ Viết Oanh 61 Nguyễn Trãi- Đống Đa- Hà Nội
  17. Lương Văn Bợ sinh 1946 · Trùng Khánh- Văn Lăng
  18. Lộc Văn Thành sinh 1948 · An Ný- Nhật Hòa- Bắc Sơn
  19. Nguyễn Thế Phia sinh 1942 · Lung Dần- Thượng Yên- Na Hang
  20. Vũ Minh Dương sinh 1933 · Đại Bội- Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  21. Trần Đình Bảng Nhân Đạo- Lập Thạch-Vĩnh Phú
  22. Lương Xuân Hậu sinh 1943 · Bàng Hoàng- Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  23. Lưu Xuân Đào sinh 1938 · Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  24. Ma Văn Lượng sinh 1948 · Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái
  25. Trần Văn Hải sinh 1949 · Tân Lập- Lục Yên- Yên Bái
  26. Vi Văn Duyệt sinh 1941 · Tân Lĩnh- Lục Yên- Yên Bái
  27. Tô Ngọc Lương sinh 1942 · Khánh Thủy- Yên Khánh- Ninh Bình
  28. Bùi Công Chính sinh 1937 · xóm Vóng- Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình
  29. Nguyễn Hữu Chỉnh sinh 1948 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
  30. Nguyễn Văn Thiển sinh 1940 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
  31. Vũ Văn Thịnh sinh 1950 · Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
  32. Nguyễn Văn Hòa Xa Bằng- Thạch Thất- Hà Tây
  33. Trần Xuân Rợ sinh 1950 · Đông Phố- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây
  34. Nguyễn Văn Trữ sinh 1947 · Cẩm Phú (Cẩm Phúc)- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  35. Vũ Văn Thưa sinh 1948 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng