Phạm Văn Hải
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 19/08/1968 |
| Vị trí mộ | Buôn Gia Vằm |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027979]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hải, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=19/08/1968, Quê quán=Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Buôn Gia Vằm}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8402 (số thứ tự 1027979).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Hải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 19/08/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Phóng Đồng Bẩm- thành phố Thái Nguyên
- Trịnh Bá Long sinh 1948 · Mỹ Thạch- Bạch Thông
- Nguyễn Văn Mạnh sinh 1947 · Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà
- Trần Đông Phương sinh 1944 · Tiêu Động- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Văn Hưỡng sinh 1945 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà
- Nông Khánh Tiến sinh 1949 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Hữu Lý sinh 1946 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình
- Đoàn Xuân Quang (Đào) Hồng Phong- Duyên Hà- Thái Bình
- Nguyễn Tuấn Huê sinh 1935 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Văn Chấn sinh 1937 · Điền Lư- Bá Thước- Thanh Hóa
- Trịnh Quốc Việt sinh 1938 · Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quỳ sinh 1948 · Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội
- Phùng Văn Viện sinh 1949 · Võng La- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Hồng Quang sinh 1948 · 299 Bạch Mai- Hà Nội
- Vũ Viết Oanh 61 Nguyễn Trãi- Đống Đa- Hà Nội
- Lương Văn Bợ sinh 1946 · Trùng Khánh- Văn Lăng
- Lộc Văn Thành sinh 1948 · An Ný- Nhật Hòa- Bắc Sơn
- Nguyễn Thế Phia sinh 1942 · Lung Dần- Thượng Yên- Na Hang
- Vũ Minh Dương sinh 1933 · Đại Bội- Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Trần Đình Bảng Nhân Đạo- Lập Thạch-Vĩnh Phú
- Lương Xuân Hậu sinh 1943 · Bàng Hoàng- Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lưu Xuân Đào sinh 1938 · Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Ma Văn Lượng sinh 1948 · Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái
- Trần Văn Hải sinh 1949 · Tân Lập- Lục Yên- Yên Bái
- Vi Văn Duyệt sinh 1941 · Tân Lĩnh- Lục Yên- Yên Bái
- Tô Ngọc Lương sinh 1942 · Khánh Thủy- Yên Khánh- Ninh Bình
- Bùi Công Chính sinh 1937 · xóm Vóng- Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình
- Nguyễn Hữu Chỉnh sinh 1948 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Thiển sinh 1940 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
- Đinh Công Bằng sinh 1950 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
- Vũ Văn Thịnh sinh 1950 · Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Hòa Xa Bằng- Thạch Thất- Hà Tây
- Trần Xuân Rợ sinh 1950 · Đông Phố- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Văn Trữ sinh 1947 · Cẩm Phú (Cẩm Phúc)- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Vũ Văn Thưa sinh 1948 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng