Lê Hải Công
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Phúc Duyên- Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 18/08/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Đắk Siêng, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032029]: Lietsi {Họ tên=Lê Hải Công, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=18/08/1968, Quê quán=Phúc Duyên- Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Siêng, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12452 (số thứ tự 1032029).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hải Công” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Hải Công” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 18/08/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Công Hàm sinh 1943 · Hương Nê- Ngân Sơn- Bắc Thái
- Ninh Công Hoan sinh 1948 · Phúc Chu- Định Hóa- Bắc Thái
- Vũ Duy Lừng sinh 1945 · Phượng Tiên- Định Hóa- Bắc Thái
- Lưu Tiến Lâm sinh 1944 · Hà Vĩ- Bạch Thông- Bắc Thái
- Nông Văn Vọng sinh 1945 · Chu Hưng- Chợ Rã- Bắc Thái
- Ma Văn Tực sinh 1948 · Vũ Chiến- Võ Nhai- Bắc Thái
- Phạm Gia Tiến sinh 1948 · Bàn Long- Võ Nhai- Bắc Thái
- Dương Văn Thập sinh 1949 · Chợ Hiệu- Chợ Rã- Bắc Thái
- Hoàng Ngọc Tính sinh 1947 · Trung Hòa- Ngân Sơn- Bắc Thái
- Ngô Bá Duệ sinh 1941 · Vân Tùng- Ngân Sơn- Bắc Thái
- Vy Văn Thiềm sinh 1945 · La Bản- Chợ Đồn- Bắc Thái
- Vũ Tiến Yêm sinh 1949 · Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà
- Hoàng Văn Dùng sinh 1946 · Lũng Môn- Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Dưới sinh 1945 · Làng Sao- Nam Hà Bầu- Huyện 3- Gia Lai
- Trần Văn Đỉnh sinh 1938 · Long Khán- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Đỗ Xuân Vũ sinh 1948 · Mỹ Long- Đại Thành- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Dương Quốc Chính sinh 1943 · Nam Phúc- Nam Đàn- Nghệ An
- Phạm Đình Điện sinh 1947 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Vũ Ngọc Đào sinh 1942 · Yên Bình- Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Vĩnh Lương sinh 1947 · Phong Niên- Đại Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Đặng Văn Năm sinh 1950 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An
- Đỗ Xuân Vũ sinh 1948 · Mỹ Long- Đại Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nông Chí Văn sinh 1947 · Văn Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Bùi Văn Oi sinh 1942 · Xóm Bái Gạo- Mậu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
- Lê Văn Đổng sinh 1949 · Trung Tây- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Vấn sinh 1942 · Thạch Tiến- Thạch Hà
- Lê Xuân sinh 1944 · Thịnh Lộc- Can Lộc
- Nguyễn Văn Xuân sinh 1948 · Hương Liên- Hương Sơn
- Dương Đình Nhường sinh 1947 · Tây Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Thái Văn Chấu sinh 1946 · Phú Thọ- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Nguyễn Quang Khích sinh 1944 · Đông Trạch- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Trần Đức Dẫn sinh 1943 · Vĩnh Long- Vĩnh Linh
- Nguyễn Văn Đáng sinh 1946 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Hoàng Bá Đức sinh 1950 · Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Huy Thành sinh 1949 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Lê Văn Ngó sinh 1949 · Thôn Đồng- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Ngô Văn Ngọc sinh 1944 · Tam Cường- Tam Nông-Vĩnh Phú
- Bùi Văn Mo sinh 1949 · Bích Đại- Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Đào Văn Đức sinh 1949 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Mạc sinh 1942 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Thi sinh 1944 · Lai Châu- Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Vi Văn Long sinh 1947 · Làng Giáng- Văn Bàn- Yên Bái
- Đinh Đức Nghĩa sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Đình Thành sinh 1948 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Ninh Bình
- Trần Như Chuân sinh 1948 · Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Công Luận sinh 1945 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phạm Thái Khanh sinh 1948 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
- Vũ Văn Tuyên sinh 1937 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
- Lưu Văn Trình sinh 1947 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đinh Liên Hệ sinh 1942 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Trần Quang Thưởng sinh 1938 · Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Thu sinh 1947 · Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Hoàng Văn Công sinh 1948 · Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình
- Dương Văn Tư sinh 1937 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
- Phạm Văn Khiên sinh 1929 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
- Phạm Trọng Chu sinh 1938 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Hữu Chỉnh sinh 1948 · Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây
- Lê Văn Lập sinh 1940 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
- Trần Phúc Tống sinh 1938 · Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Nguyễn VănVấn - -