Nguyễn Văn Xuân

Năm sinh1948
Quê quánHương Liên- Hương Sơn
Ngày hy sinh 18/08/1968
Nơi hy sinhĐắc Tô Kon Tum
Vị trí mộ Tây T7 C02 BT bắc 5000m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030567]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Xuân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=18/08/1968, Quê quán=Hương Liên- Hương Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô Kon Tum, Vị trí mộ=Tây T7 C02 BT bắc 5000m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10990 (số thứ tự 1030567).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 18/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Công Hàm sinh 1943 · Hương Nê- Ngân Sơn- Bắc Thái
  2. Ninh Công Hoan sinh 1948 · Phúc Chu- Định Hóa- Bắc Thái
  3. Vũ Duy Lừng sinh 1945 · Phượng Tiên- Định Hóa- Bắc Thái
  4. Lưu Tiến Lâm sinh 1944 · Hà Vĩ- Bạch Thông- Bắc Thái
  5. Nông Văn Vọng sinh 1945 · Chu Hưng- Chợ Rã- Bắc Thái
  6. Ma Văn Tực sinh 1948 · Vũ Chiến- Võ Nhai- Bắc Thái
  7. Phạm Gia Tiến sinh 1948 · Bàn Long- Võ Nhai- Bắc Thái
  8. Dương Văn Thập sinh 1949 · Chợ Hiệu- Chợ Rã- Bắc Thái
  9. Hoàng Ngọc Tính sinh 1947 · Trung Hòa- Ngân Sơn- Bắc Thái
  10. Ngô Bá Duệ sinh 1941 · Vân Tùng- Ngân Sơn- Bắc Thái
  11. Vy Văn Thiềm sinh 1945 · La Bản- Chợ Đồn- Bắc Thái
  12. Vũ Tiến Yêm sinh 1949 · Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà
  13. Hoàng Văn Dùng sinh 1946 · Lũng Môn- Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  14. Dưới sinh 1945 · Làng Sao- Nam Hà Bầu- Huyện 3- Gia Lai
  15. Trần Văn Đỉnh sinh 1938 · Long Khán- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  16. Đỗ Xuân Vũ sinh 1948 · Mỹ Long- Đại Thành- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  17. Dương Quốc Chính sinh 1943 · Nam Phúc- Nam Đàn- Nghệ An
  18. Phạm Đình Điện sinh 1947 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An
  19. Vũ Ngọc Đào sinh 1942 · Yên Bình- Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  20. Nguyễn Vĩnh Lương sinh 1947 · Phong Niên- Đại Thành- Yên Thành- Nghệ An
  21. Đặng Văn Năm sinh 1950 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ An
  22. Đỗ Xuân Vũ sinh 1948 · Mỹ Long- Đại Thành- Yên Thành- Nghệ An
  23. Nông Chí Văn sinh 1947 · Văn Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  24. Bùi Văn Oi sinh 1942 · Xóm Bái Gạo- Mậu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa
  25. Lê Văn Đổng sinh 1949 · Trung Tây- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  26. Nguyễn Đăng Vấn sinh 1942 · Thạch Tiến- Thạch Hà
  27. Lê Xuân sinh 1944 · Thịnh Lộc- Can Lộc
  28. Dương Đình Nhường sinh 1947 · Tây Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  29. Thái Văn Chấu sinh 1946 · Phú Thọ- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  30. Nguyễn Quang Khích sinh 1944 · Đông Trạch- Quảng Trạch- Quảng Bình
  31. Trần Đức Dẫn sinh 1943 · Vĩnh Long- Vĩnh Linh
  32. Nguyễn Văn Đáng sinh 1946 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  33. Hoàng Bá Đức sinh 1950 · Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  34. Nguyễn Huy Thành sinh 1949 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  35. Lê Văn Ngó sinh 1949 · Thôn Đồng- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  36. Ngô Văn Ngọc sinh 1944 · Tam Cường- Tam Nông-Vĩnh Phú
  37. Bùi Văn Mo sinh 1949 · Bích Đại- Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  38. Đào Văn Đức sinh 1949 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Văn Mạc sinh 1942 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  40. Nguyễn Xuân Thi sinh 1944 · Lai Châu- Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  41. Vi Văn Long sinh 1947 · Làng Giáng- Văn Bàn- Yên Bái
  42. Đinh Đức Nghĩa sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  43. Nguyễn Đình Thành sinh 1948 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Ninh Bình
  44. Trần Như Chuân sinh 1948 · Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
  45. Nguyễn Công Luận sinh 1945 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  46. Phạm Thái Khanh sinh 1948 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  47. Vũ Văn Tuyên sinh 1937 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  48. Lưu Văn Trình sinh 1947 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  49. Đinh Liên Hệ sinh 1942 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
  50. Trần Quang Thưởng sinh 1938 · Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
  51. Nguyễn Xuân Thu sinh 1947 · Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình
  52. Hoàng Văn Công sinh 1948 · Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình
  53. Dương Văn Tư sinh 1937 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
  54. Phạm Văn Khiên sinh 1929 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
  55. Phạm Trọng Chu sinh 1938 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
  56. Nguyễn Hữu Chỉnh sinh 1948 · Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây
  57. Lê Văn Lập sinh 1940 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  58. Trần Phúc Tống sinh 1938 · Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng
  59. Lê Hải Công sinh 1948 · Phúc Duyên- Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
  60. Nguyễn VănVấn - -