Bùi Công Thọ

Năm sinh1942
Quê quánHoà Bình- Hoà Nam- Tiên Lữ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 23/01/1968
Nơi hy sinhLiên Sơn, Lạc Thiện, Đắk Lắk
Vị trí mộ Huyện đội 10 (1970)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031980]: Lietsi {Họ tên=Bùi Công Thọ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23/01/1968, Quê quán=Hoà Bình- Hoà Nam- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Liên Sơn, Lạc Thiện, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Huyện đội 10 (1970)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12403 (số thứ tự 1031980).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Công Thọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Công Thọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 23/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bình sinh 1950 · Hợp Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Mô Du Thuột sinh 1946 · Yong Hắt- Đắk Ronl- Lạc Thiện- Huyện 10- Đắk Lắk
  3. Chìa Tu sinh 1946 · Buôn Drun- Huyện 2- Đắk Lắk
  4. Ama yang sinh 1944 · Yong Đong Gong m Kiêng- Đăk Lăk
  5. Y m Đui sinh 1948 · Yăng Krìng- Đak Toa- Đăk Lăk
  6. Y Chu sinh 1946 · Liêm Ông Krai Lang- Huyện 10- Đăk Lăk
  7. Nguyễn Văn Cổn sinh 1945 · Minh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  8. Lê Quang Đáp Thọ Tân- Triệu Sơn - Thanh Hóa
  9. Hoàng Nghĩa Ninh sinh 1930 · 7a- Toàn Thắng- Khâm Thiên- Hà Nội
  10. Nguyễn Văn Cỏn sinh 1945 · Tân Sơn- Việt Yên- Hà Bắc