Lê Quang Đáp
| Quê quán | Thọ Tân- Triệu Sơn - Thanh Hóa |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 23/01/1968 |
| Nơi hy sinh | Viện 2 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang viện 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030215]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Đáp, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/01/1968, Quê quán=Thọ Tân- Triệu Sơn - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10638 (số thứ tự 1030215).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Đáp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Quang Đáp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 23/01/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Bình sinh 1950 · Hợp Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Mô Du Thuột sinh 1946 · Yong Hắt- Đắk Ronl- Lạc Thiện- Huyện 10- Đắk Lắk
- Chìa Tu sinh 1946 · Buôn Drun- Huyện 2- Đắk Lắk
- Ama yang sinh 1944 · Yong Đong Gong m Kiêng- Đăk Lăk
- Y m Đui sinh 1948 · Yăng Krìng- Đak Toa- Đăk Lăk
- Y Chu sinh 1946 · Liêm Ông Krai Lang- Huyện 10- Đăk Lăk
- Nguyễn Văn Cổn sinh 1945 · Minh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Hoàng Nghĩa Ninh sinh 1930 · 7a- Toàn Thắng- Khâm Thiên- Hà Nội
- Bùi Công Thọ sinh 1942 · Hoà Bình- Hoà Nam- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Cỏn sinh 1945 · Tân Sơn- Việt Yên- Hà Bắc