Trịnh Công Quyên

Năm sinh1946
Quê quánYên Đồng- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 11/2/1969
Vị trí mộ nghĩa trang E28 (bến mai Hòa)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032434]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Công Quyên, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25245, Quê quán=Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=nghĩa trang E28 (bến mai Hòa)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12857 (số thứ tự 1032434).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Công Quyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Công Quyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 11/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Chấn sinh 1944 · Mỹ Trung- Mỹ Lộc- Nam Hà
  2. Lương Văn Am sinh 1945 · Nam Đồng- Nam Trực- Nam Hà
  3. Đàm Văn San sinh 1950 · Chõng Hòe- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Vũ Đình Loan sinh 1944 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Mai Văn Phương sinh 1945 · Phương Công- Kiến Xương- Thái Bình
  6. Nguyễn Trọng Cương sinh 1947 · Vạn Đích- Phú Lễ- Vũ Tiên- Thái Bình
  7. Nguyên Văn Nhung sinh 1933 · Kỳ Sơn- Thọ Vực- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  8. Đào Ngọc Mứt sinh 1947 · Đồng Tiến- Văn Quan
  9. Nguyễn Văn Sáng sinh 1949 · Nà Tốn- Chi Phưong- Tràng Định
  10. Nguyễn Ngọc Kiểm sinh 1939 · Xí nghiệp gạch ngói Ty Kiến Trúc- Hà giang
  11. Phạm Khắc Dung sinh 1940 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình
  12. Đinh Hữu Phổ sinh 1945 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  13. Đào Ngọc Mứt sinh 1947 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây
  14. Nguyễn Văn Hoán sinh 1945 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Chẩy sinh 1937 · Kim Lăng- Châu Long- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  16. Bùi Ngọc Tỉnh sinh 1950 · Quang Trung- Vụ Bản-