Phạm Công Chính

Năm sinh1945
Quê quánNam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 15/04/1969
Nơi hy sinhBuôn Tu Lơ
Vị trí mộ Chân đồi Chư Đen

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034728]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Chính, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/04/1969, Quê quán=Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Tu Lơ, Vị trí mộ=Chân đồi Chư Đen}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15151 (số thứ tự 1034728).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 15/04/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Gia Đội Sơn- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Đinh Ktăng (Giây) sinh 1942 · Làg Kon Tum- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
  3. Đậu Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình
  4. Đỗ Văn Bạ sinh 1947 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây