Nguyễn Công Quốc
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Khu Giây Thép- Thị trấn Đồng Đăng |
| Ngày hy sinh | 23/02/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất tích, kết luận hy sinh |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034191]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Quốc, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/02/1969, Quê quán=Khu Giây Thép- Thị trấn Đồng Đăng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất tích, kết luận hy sinh}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14614 (số thứ tự 1034191).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Quốc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Công Quốc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 23/02/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Kiều Hồng Cầm sinh 1949 · Lê Hồ- Kim Bảng- Nam Hà
- Kiều Hồng Cầm sinh 1949 · Phượng Đàn- Lê Hồ- Kim Bảng- Nam Hà
- An Văn Thảo sinh 1949 · Nguyên Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Trịnh Minh Hiến sinh 1945 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Nam Hà
- Phan Văn Lân sinh 1950 · Giao Lạc- Xuân Thủy- Nam Hà
- Trần Khắc Xường sinh 1949 · Xóm Đào- Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
- Đoàn Xuân Tỉm (Tiểm) sinh 1939 · Cổ Nông- Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà
- Hoàng Văn Địt sinh 1949 · Cai Côi- Quảng Uyên- Cao Bằng
- Hà Văn Long sinh 1948 · Tổng Cột- Hà Quảng- Cao Bằng
- Hoàng Văn Thụ sinh 1945 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Quảng Hạ Thanh Nhật- Hạ Lang- Cao Bằng
- Pah Lama Cher sinh 1933 · Buôn Bông- Huyện 2- Đắk Lắk
- Chu Xuân Thu sinh 1947 · Tam Giang Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thín sinh 1943 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc
- Trịnh Viết Hạnh sinh 1946 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Bắc sinh 1943 · Đồng Hòa- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Mạc Kim Vượng sinh 1940 · Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Nguyễn Xuân Yến sinh 1946 · Nam Lâm- Nam Đàn- Nghệ An
- Trần Thuyên sinh 1949 · Bình Quế- Thăng Bình- Quảng Nam
- Hoàng Văn Thình sinh 1948 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình
- Lê Đăng Cấp sinh 1941 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Dương Công Minh sinh 1949 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Hồ Sỹ Lưu sinh 1942 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Bùi Xuân Tước sinh 1945 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trần Hồng Hải sinh 1947 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Cống sinh 1949 · Quang Trung- Đông Lương- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Hậu sinh 1930 · Đức Đồng- Đức Thọ
- Lê Văn Quý sinh 1937 · Sơn Trung- Hương Sơn
- Trần Quốc Việt sinh 1946 · Xuân Trường- Nghi Xuân
- Vi Văn Thế sinh 1948 · Bình Chung- Văn Lãng- Lạng Sơn
- Đoàn Thế Khải sinh 1940 · Mỹ Hương- Chuế Lưu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Lợi sinh 1948 · Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Nhận sinh 1939 · Yên Thị- Tiến Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thân sinh 1945 · Yên Đồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Đức Thụ sinh 1943 · Bảo Hà- Bảo Yên- Yên Bái
- Hoàng Bá Đáy sinh 1949 · Tô Mậu- Lục Yên- Yên Bái
- Nguyễn Văn Côn sinh 1934 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình
- Lê Văn Tụng sinh 1944 · Khánh Ninh- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Trọng Kỳ sinh 1947 · Đồng Mỹ- Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Hữu Thắng sinh 1938 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Văn Phàn sinh 1945 · Phú Yên- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Phan Văn Bấng sinh 1950 · Hiền Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Du sinh 1948 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
- Nguyễn Bá Khang sinh 1950 · Tân Hòa- Cẩm Phú- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Huệ sinh 1946 · Yên Thủy- Nghi Thủy- Nghi Lộc- Nghệ An
- Lê Văn Minh sinh 1942 · Tân Vinh- Đức Long- Đức Thọ