Trần Khắc Xường

Năm sinh1949
Quê quánXóm Đào- Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 23/02/1969
Nơi hy sinhNgọc Cam Liệt
Vị trí mộ (20.300-83.600)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032474]: Lietsi {Họ tên=Trần Khắc Xường, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/02/1969, Quê quán=Xóm Đào- Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Cam Liệt, Vị trí mộ=(20.300-83.600)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12897 (số thứ tự 1032474).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Khắc Xường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Khắc Xường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 23/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kiều Hồng Cầm sinh 1949 · Lê Hồ- Kim Bảng- Nam Hà
  2. Kiều Hồng Cầm sinh 1949 · Phượng Đàn- Lê Hồ- Kim Bảng- Nam Hà
  3. An Văn Thảo sinh 1949 · Nguyên Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  4. Trịnh Minh Hiến sinh 1945 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Nam Hà
  5. Phan Văn Lân sinh 1950 · Giao Lạc- Xuân Thủy- Nam Hà
  6. Đoàn Xuân Tỉm (Tiểm) sinh 1939 · Cổ Nông- Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà
  7. Hoàng Văn Địt sinh 1949 · Cai Côi- Quảng Uyên- Cao Bằng
  8. Hà Văn Long sinh 1948 · Tổng Cột- Hà Quảng- Cao Bằng
  9. Hoàng Văn Thụ sinh 1945 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  10. Hoàng Quảng Hạ Thanh Nhật- Hạ Lang- Cao Bằng
  11. Pah Lama Cher sinh 1933 · Buôn Bông- Huyện 2- Đắk Lắk
  12. Chu Xuân Thu sinh 1947 · Tam Giang Yên Phong- Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Thín sinh 1943 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc
  14. Trịnh Viết Hạnh sinh 1946 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  15. Nguyễn Văn Bắc sinh 1943 · Đồng Hòa- Kiến Thụy- Hải Phòng
  16. Mạc Kim Vượng sinh 1940 · Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  17. Nguyễn Xuân Yến sinh 1946 · Nam Lâm- Nam Đàn- Nghệ An
  18. Trần Thuyên sinh 1949 · Bình Quế- Thăng Bình- Quảng Nam
  19. Hoàng Văn Thình sinh 1948 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình
  20. Lê Đăng Cấp sinh 1941 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  21. Dương Công Minh sinh 1949 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  22. Hồ Sỹ Lưu sinh 1942 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  23. Bùi Xuân Tước sinh 1945 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
  24. Trần Hồng Hải sinh 1947 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
  25. Nguyễn Bá Cống sinh 1949 · Quang Trung- Đông Lương- Đông Sơn- Thanh Hóa
  26. Hoàng Văn Hậu sinh 1930 · Đức Đồng- Đức Thọ
  27. Lê Văn Quý sinh 1937 · Sơn Trung- Hương Sơn
  28. Trần Quốc Việt sinh 1946 · Xuân Trường- Nghi Xuân
  29. Nguyễn Công Quốc sinh 1949 · Khu Giây Thép- Thị trấn Đồng Đăng
  30. Vi Văn Thế sinh 1948 · Bình Chung- Văn Lãng- Lạng Sơn
  31. Đoàn Thế Khải sinh 1940 · Mỹ Hương- Chuế Lưu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Văn Lợi sinh 1948 · Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  33. Đỗ Văn Nhận sinh 1939 · Yên Thị- Tiến Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  34. Nguyễn Văn Thân sinh 1945 · Yên Đồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  35. Đỗ Văn Đức Thụ sinh 1943 · Bảo Hà- Bảo Yên- Yên Bái
  36. Hoàng Bá Đáy sinh 1949 · Tô Mậu- Lục Yên- Yên Bái
  37. Nguyễn Văn Côn sinh 1934 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình
  38. Lê Văn Tụng sinh 1944 · Khánh Ninh- Gia Khánh- Ninh Bình
  39. Nguyễn Trọng Kỳ sinh 1947 · Đồng Mỹ- Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình
  40. Nguyễn Hữu Thắng sinh 1938 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
  41. Nguyễn Văn Phàn sinh 1945 · Phú Yên- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  42. Phan Văn Bấng sinh 1950 · Hiền Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  43. Nguyễn Văn Du sinh 1948 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  44. Nguyễn Bá Khang sinh 1950 · Tân Hòa- Cẩm Phú- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  45. Nguyễn Văn Huệ sinh 1946 · Yên Thủy- Nghi Thủy- Nghi Lộc- Nghệ An
  46. Lê Văn Minh sinh 1942 · Tân Vinh- Đức Long- Đức Thọ