Triệu Văn Công
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Khuối Chặn- Yên Lỗ- Bình Gia |
| Ngày hy sinh | 5/10/1970 |
| Nơi hy sinh | Cầu nước nị, H6, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Trận địa (05-20) |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036218]: Lietsi {Họ tên=Triệu Văn Công, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25846, Quê quán=Khuối Chặn- Yên Lỗ- Bình Gia, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu nước nị, H6, Kon Tum, Vị trí mộ=Trận địa (05-20)}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16641 (số thứ tự 1036218).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Văn Công” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Triệu Văn Công” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 5/10/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Hạnh sinh 1944 · Minh Tiến- Đại Từ
- Đỗ Minh Tam sinh 1949 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà
- Bế Văn Phú sinh 1940 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Ngôn Văn Kiện sinh 1950 · Bản Trang- Đình Minh- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Ngọc Sáng sinh 1948 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc
- Đỗ Văn Sa sinh 1932 · Gia Cốc- Lộc Hòa- Đại Lộc- Quảng Nam
- Lê Trọng Tâm sinh 1951 · 31 Phùng Hưng- Hà Nội
- Hoàng Ngọc Lạc sinh 1951 · Hiền Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Nguyễn Phát Diệm sinh 1951 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình
- Phạm Thọ Xuân sinh 1947 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
- Bùi Văn Nhâm sinh 1942 · Điền Nhi- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vượng sinh 1950 · Vinh Quang- Kim Ngưu- Khoái Châu- Hải Hưng
- Trần Đình Việt sinh 1944 · Tân Sơn- Đồng Xuân- Thư Trì- Thái Bình