Trần Văn Hạnh

Năm sinh1944
Quê quánMinh Tiến- Đại Từ
Ngày hy sinh 5/10/1970
Nơi hy sinhĐắc Pét
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035124]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Hạnh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25846, Quê quán=Minh Tiến- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Pét, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15547 (số thứ tự 1035124).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Hạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 5/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Minh Tam sinh 1949 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà
  2. Bế Văn Phú sinh 1940 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Ngôn Văn Kiện sinh 1950 · Bản Trang- Đình Minh- Trùng Khánh- Cao Bằng
  4. Nguyễn Ngọc Sáng sinh 1948 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc
  5. Đỗ Văn Sa sinh 1932 · Gia Cốc- Lộc Hòa- Đại Lộc- Quảng Nam
  6. Lê Trọng Tâm sinh 1951 · 31 Phùng Hưng- Hà Nội
  7. Triệu Văn Công sinh 1944 · Khuối Chặn- Yên Lỗ- Bình Gia
  8. Hoàng Ngọc Lạc sinh 1951 · Hiền Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Phát Diệm sinh 1951 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình
  10. Phạm Thọ Xuân sinh 1947 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  11. Bùi Văn Nhâm sinh 1942 · Điền Nhi- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng
  12. Nguyễn Văn Vượng sinh 1950 · Vinh Quang- Kim Ngưu- Khoái Châu- Hải Hưng
  13. Trần Đình Việt sinh 1944 · Tân Sơn- Đồng Xuân- Thư Trì- Thái Bình