Trần Công Vượng
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Ngọc Uyên- Ngọc Châu- thị xã Hải Dương- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 22/11/1970 |
| Nơi hy sinh | Pu Lăng Keo Atôpơ |
| Vị trí mộ | (87-43)03 Pu Lăng Keo 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036684]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Vượng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=22/11/1970, Quê quán=Ngọc Uyên- Ngọc Châu- thị xã Hải Dương- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pu Lăng Keo Atôpơ, Vị trí mộ=(87-43)03 Pu Lăng Keo 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17107 (số thứ tự 1036684).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Vượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Công Vượng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
45 người cùng hy sinh ngày 22/11/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Viết Lô sinh 1942 · Thức Hóa- Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
- Trần Đức Ngự sinh 1945 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Nguyễn Xuân Khiển sinh 1944 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
- Đặng Văn Khuông sinh 1950 · Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Ngọc Kim sinh 1950 · Văn Phú- Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà
- Nguyễn Văn Nam sinh 1953 · Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà
- Thân Văn Cỏn sinh 1946 · Hồng Lam- Hồng Thái- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Thắng sinh 1940 · Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc
- Bùi Văn Bạng sinh 1935 · Đồng Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Cao Đăng Liệu sinh 1949 · Hạnh Phúc- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
- Hoàng Văn Biên sinh 1944 · Quảng Đông- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An
- Lê Văn Thuyên sinh 1943 · Cấu Đông- Hưng Tiến- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Hoàng Xuân Chi sinh 1949 · Tà Khê- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An
- Lê Minh Hộ sinh 1944 · Cường Thắng- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa
- Vũ Long Yêu sinh 1949 · Đông Minh- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Dương Văn Lân sinh 1941 · Xóm 11- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Lục Văn Tưởng sinh 1948 · Xóm Thuyên- Cổ Lũng- Bá Thước- Thanh Hóa
- Hà Ngọc Mắn sinh 1947 · Tam Trung- Quan Hóa- Thanh Hóa
- Ngô Xuân Quảng sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Công Chất sinh 1947 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lưu Quang Lân sinh 1945 · Xóm 5- Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Hoàng Xuân Thuấn sinh 1950 · Duy Tân- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Hoàng Thanh- Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Phạm Hồng Tiến sinh 1948 · 100 Mai Hắc Đế- Hà Nội
- Trần Quang Hồng sinh 1950 · Nam Yên- Cẩm Nam- Cẩm Xuyên
- Hồ Anh Tường sinh 1950 · Kỳ Bắc- Kỳ Anh
- Nguyễn Văn Lợi sinh 1950 · Văn Phú- Sơn Dương
- Trần Văn Long sinh 1949 · Kóm Thị- Hùng Đức- Hàm yên
- Hà Văn Lưu sinh 1951 · Xóm Lược- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Hà Văn Đành sinh 1951 · Xóm Thắm- Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Xóm Giữa- Duy Phiên- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Bùi Văn Hùng sinh 1951 · Xóm Rịa- Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Thức sinh 1949 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Lê Văn Quyết sinh 1950 · Đồng Bồ- Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Khắc Thượng sinh 1945 · Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng
- Hoàng Trọng Là sinh 1949 · Bắc Cả- Hồng Thái- Ân Thi- Hải Hưng
- Đào Xuân Vang sinh 1940 · Đông Bối- Tân Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Kim sinh 1951 · Ngọc Lạc- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Lê Tiến Chí sinh 1943 · Nho Lâm- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng
- Vũ Đức Cam sinh 1936 · Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng
- Ngô Minh Châu sinh 1950 · Tân Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- La Văn Cừu sinh 1949 · Phong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Hồng Khanh sinh 1947 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Hoàng Công Nhân sinh 1947 · Trà Cổ- Móng Cái- Quảng Ninh
- Lê Văn Cần sinh 1947 · Tân Phú- Kỳ Hưng- Kỳ Anh