Nguyễn Văn Thành

Năm sinh1950
Quê quánHoàng Thanh- Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/11/1970
Nơi hy sinhLàng O Rưng, E12, khu5, Gia Lai
Vị trí mộ (10-70)01 Plei Me 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036056]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thành, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/11/1970, Quê quán=Hoàng Thanh- Hợp Lý- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng O Rưng, E12, khu5, Gia Lai, Vị trí mộ=(10-70)01 Plei Me 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16479 (số thứ tự 1036056).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 22/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Viết Lô sinh 1942 · Thức Hóa- Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Trần Đức Ngự sinh 1945 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Nguyễn Xuân Khiển sinh 1944 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  4. Đặng Văn Khuông sinh 1950 · Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà
  5. Nguyễn Ngọc Kim sinh 1950 · Văn Phú- Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Nam sinh 1953 · Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà
  7. Thân Văn Cỏn sinh 1946 · Hồng Lam- Hồng Thái- Việt Yên- Hà Bắc
  8. Nguyễn Đình Thắng sinh 1940 · Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc
  9. Bùi Văn Bạng sinh 1935 · Đồng Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng
  10. Cao Đăng Liệu sinh 1949 · Hạnh Phúc- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
  11. Hoàng Văn Biên sinh 1944 · Quảng Đông- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An
  12. Lê Văn Thuyên sinh 1943 · Cấu Đông- Hưng Tiến- Hưng Nguyên- Nghệ An
  13. Hoàng Xuân Chi sinh 1949 · Tà Khê- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An
  14. Lê Minh Hộ sinh 1944 · Cường Thắng- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa
  15. Vũ Long Yêu sinh 1949 · Đông Minh- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  16. Dương Văn Lân sinh 1941 · Xóm 11- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  17. Lục Văn Tưởng sinh 1948 · Xóm Thuyên- Cổ Lũng- Bá Thước- Thanh Hóa
  18. Hà Ngọc Mắn sinh 1947 · Tam Trung- Quan Hóa- Thanh Hóa
  19. Ngô Xuân Quảng sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Công Chất sinh 1947 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  21. Lưu Quang Lân sinh 1945 · Xóm 5- Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  22. Hoàng Xuân Thuấn sinh 1950 · Duy Tân- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  23. Phạm Hồng Tiến sinh 1948 · 100 Mai Hắc Đế- Hà Nội
  24. Trần Quang Hồng sinh 1950 · Nam Yên- Cẩm Nam- Cẩm Xuyên
  25. Hồ Anh Tường sinh 1950 · Kỳ Bắc- Kỳ Anh
  26. Nguyễn Văn Lợi sinh 1950 · Văn Phú- Sơn Dương
  27. Trần Văn Long sinh 1949 · Kóm Thị- Hùng Đức- Hàm yên
  28. Hà Văn Lưu sinh 1951 · Xóm Lược- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  29. Hà Văn Đành sinh 1951 · Xóm Thắm- Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Xóm Giữa- Duy Phiên- Tam Nông- Vĩnh Phú
  31. Bùi Văn Hùng sinh 1951 · Xóm Rịa- Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Xuân Thức sinh 1949 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  33. Lê Văn Quyết sinh 1950 · Đồng Bồ- Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình
  34. Trần Công Vượng sinh 1943 · Ngọc Uyên- Ngọc Châu- thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  35. Nguyễn Khắc Thượng sinh 1945 · Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng
  36. Hoàng Trọng Là sinh 1949 · Bắc Cả- Hồng Thái- Ân Thi- Hải Hưng
  37. Đào Xuân Vang sinh 1940 · Đông Bối- Tân Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng
  38. Nguyễn Ngọc Kim sinh 1951 · Ngọc Lạc- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  39. Lê Tiến Chí sinh 1943 · Nho Lâm- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng
  40. Vũ Đức Cam sinh 1936 · Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng
  41. Ngô Minh Châu sinh 1950 · Tân Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  42. La Văn Cừu sinh 1949 · Phong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng
  43. Hoàng Hồng Khanh sinh 1947 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
  44. Hoàng Công Nhân sinh 1947 · Trà Cổ- Móng Cái- Quảng Ninh
  45. Lê Văn Cần sinh 1947 · Tân Phú- Kỳ Hưng- Kỳ Anh