Trương Công Lá

Năm sinh1946
Quê quánNông Trường- Sao Vàng- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 30/09/1971
Nơi hy sinhNước vòi Dầu
Vị trí mộ Trạm Đắc Óc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037607]: Lietsi {Họ tên=Trương Công Lá, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=30/09/1971, Quê quán=Nông Trường- Sao Vàng- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nước vòi Dầu, Vị trí mộ=Trạm Đắc Óc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18030 (số thứ tự 1037607).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Công Lá” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Công Lá” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 30/09/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Văn Sửu sinh 1953 · Xóm 10- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây