Hoàng Công Thanh

Năm sinh1949
Quê quánQuỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Ngày hy sinh 3/4/1971
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba
Vị trí mộ (08-80)04

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037419]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Công Thanh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26026, Quê quán=Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tô Ba, Vị trí mộ=(08-80)04}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17842 (số thứ tự 1037419).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Công Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Công Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 3/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Đàm Cò sinh 1942 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
  2. Hà Ích Tuấn sinh 1947 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Ma Văn Hính sinh 1949 · Đông Xuân- Trùng Khánh- Na Hang
  4. Trần Tiến Phúc sinh 1950 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  5. Vũ Văn Thọ sinh 1937 · Phú Cường- Quảng Oai- Hà Tây
  6. Bùi Văn Ngáy sinh 1945 · Hạ Bì- Kim Bôi- Hòa Bình
  7. Nguyễn Tiến Yên sinh 1952 · Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
  8. Trần Đình Thuyết sinh 1951 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
  9. Cổ Văn Ví (Vy) sinh 1939 · Nghĩa Đô- Bảo Yên-