Trần Công Lịch

Năm sinh1942
Quê quánBồng Khê- Con Cuông- Nghệ An
Ngày hy sinh 14/06/1971
Nơi hy sinhNgọc Bờ Biêng
Vị trí mộ (15-99)08 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037331]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Lịch, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=14/06/1971, Quê quán=Bồng Khê- Con Cuông- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bờ Biêng, Vị trí mộ=(15-99)08 Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17754 (số thứ tự 1037331).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Công Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 14/06/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Thiện (Thiệm) sinh 1949 · Bình Thành- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Phan Ngọc Châu sinh 1950 · Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Nguyễn Kim Sơn sinh 1950 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
  4. Duen sinh 1943 · Đê Duan- A1- Huyện 7- Gia Lai
  5. Phùng Văn Hậu sinh 1947 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  6. Đặng Quang Hoán sinh 1949 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  7. Nguyễn Đức Báo sinh 1951 · Thanh Lãm- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng