Đặng Quang Hoán

Năm sinh1949
Quê quánCẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 14/06/1971
Nơi hy sinhNgọc Bơ Biêng
Vị trí mộ (16-99)08 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038261]: Lietsi {Họ tên=Đặng Quang Hoán, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/06/1971, Quê quán=Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bơ Biêng, Vị trí mộ=(16-99)08 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18684 (số thứ tự 1038261).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Quang Hoán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Quang Hoán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 14/06/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Thiện (Thiệm) sinh 1949 · Bình Thành- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Phan Ngọc Châu sinh 1950 · Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Nguyễn Kim Sơn sinh 1950 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
  4. Duen sinh 1943 · Đê Duan- A1- Huyện 7- Gia Lai
  5. Trần Công Lịch sinh 1942 · Bồng Khê- Con Cuông- Nghệ An
  6. Phùng Văn Hậu sinh 1947 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Đức Báo sinh 1951 · Thanh Lãm- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng