Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

108 người khớp “Đich” trong 53 danh sách · trang 4/4

  1. Nguyễn Hữu Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Sở- Văn Giang- Hy sinh: 18/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Viết Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 13/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 13/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Viết Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 13/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ninh Đích Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Công Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quang Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Thái- Diễn Châu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phan Quốc Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Thái- Diễn Châu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1936 · Văn Tương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 31/12/1972 Lô 1 Số 149 Xem đầy đủ →
  17. Trần Duy Đích Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: // Lô 1 Số 148 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Đích Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/5/1972 Lô 10 Số 153 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.