Ninh Đích Phán

Năm sinh1943
Quê quánNghĩa Châu- Nghĩa Hưng-
Ngày hy sinh 23/7/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079946]: Lietsi {Họ tên=Ninh Đích Phán, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=23/7/1966, Quê quán=Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24370 (số thứ tự 1079946).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ninh Đích Phán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ninh Đích Phán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 23/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Ngọc Cơ
  2. Hà Nhân Yên
  3. Ninh Đức Phán
  4. Ninh Đức Phán