Nguyễn Xuân Đích

Quê quánTân Trường- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 18/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079286]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Đích, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/6/1969, Quê quán=Tân Trường- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23710 (số thứ tự 1079286).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Đích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Đích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

57 người cùng hy sinh ngày 18/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Bắc
  2. Đinh Văn Nhàn
  3. Đỗ Ngọc Tăng
  4. Đỗ Thái Khang
  5. Đỗ Văn Chí
  6. Đỗ Văn Chu
  7. Đỗ Văn Kích
  8. Đoàn Thế Dũng
  9. Dương Văn Tin
  10. Dương Văn Tuy
  11. Hà Tiến Dũng
  12. Hoàng Văn Ác
  13. Hoàng Văn Nhàn
  14. Hoàng Văn Rồm
  15. Hoàng Văn Tiến
  16. Lâm Văn Sinh
  17. Lâm Văn Sinh
  18. Lâm Văn Sinh
  19. Lê Đức Hội
  20. Lê Hữu Quang
  21. Lê Hữu Quý
  22. Lê Thanh Bưởi
  23. Lê Văn Thạc
  24. Mai Đức Tính
  25. Nguyễn Đình Chi
  26. Nguyễn Đình Chi
  27. Nguyễn Hữu Lạc
  28. Nguyễn Hữu Thanh
  29. Nguyễn Ngọc Môn
  30. Nguyễn Quang Toàn
  31. Nguyễn Sỹ Cam
  32. Nguyễn Tiến Khánh
  33. Nguyễn Tuyến
  34. Nguyễn Văn Chiến
  35. Nguyễn Văn Đỉnh
  36. Nguyễn Văn Đức
  37. Nguyễn Văn Đường
  38. Nguyễn Văn Hoản
  39. Nguyễn Văn Hoản
  40. Nguyễn Văn Hương
  41. Nguyễn Văn Kéo
  42. Nguyễn Văn Khang
  43. Nguyễn Văn Pho
  44. Nguyễn Văn Thơ
  45. Nguyễn Văn Toại
  46. Nguyễn Văn Võ
  47. Nguyễn Văn Vỏ
  48. Nguyễn Văn Xiêng
  49. Nguyễn Xuân Bông
  50. Nguyễn Xuân Đích
  51. Nguyễn Xuân Quang
  52. Nguyễn Xuân Quang
  53. Nguyễn Xuân Quang
  54. Nguyễn Xuân Quang
  55. Nông Văn Kinh
  56. Phạm Hồng Vũ
  57. Phạm Quốc Thịnh