Lê Văn Thạc
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Tam Hiệp- Thanh Trì- |
| Ngày hy sinh | 18/6/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1063742]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thạc, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=18/6/1969, Quê quán=Tam Hiệp- Thanh Trì-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8166 (số thứ tự 1063742).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Thạc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
57 người cùng hy sinh ngày 18/6/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Bắc
- Đinh Văn Nhàn
- Đỗ Ngọc Tăng
- Đỗ Thái Khang
- Đỗ Văn Chí
- Đỗ Văn Chu
- Đỗ Văn Kích
- Đoàn Thế Dũng
- Dương Văn Tin
- Dương Văn Tuy
- Hà Tiến Dũng
- Hoàng Văn Ác
- Hoàng Văn Nhàn
- Hoàng Văn Rồm
- Hoàng Văn Tiến
- Lâm Văn Sinh
- Lâm Văn Sinh
- Lâm Văn Sinh
- Lê Đức Hội
- Lê Hữu Quang
- Lê Hữu Quý
- Lê Thanh Bưởi
- Mai Đức Tính
- Nguyễn Đình Chi
- Nguyễn Đình Chi
- Nguyễn Hữu Lạc
- Nguyễn Hữu Thanh
- Nguyễn Ngọc Môn
- Nguyễn Quang Toàn
- Nguyễn Sỹ Cam
- Nguyễn Tiến Khánh
- Nguyễn Tuyến
- Nguyễn Văn Chiến
- Nguyễn Văn Đỉnh
- Nguyễn Văn Đức
- Nguyễn Văn Đường
- Nguyễn Văn Hoản
- Nguyễn Văn Hoản
- Nguyễn Văn Hương
- Nguyễn Văn Kéo
- Nguyễn Văn Khang
- Nguyễn Văn Pho
- Nguyễn Văn Thơ
- Nguyễn Văn Toại
- Nguyễn Văn Võ
- Nguyễn Văn Vỏ
- Nguyễn Văn Xiêng
- Nguyễn Xuân Bông
- Nguyễn Xuân Đích
- Nguyễn Xuân Đích
- Nguyễn Xuân Quang
- Nguyễn Xuân Quang
- Nguyễn Xuân Quang
- Nguyễn Xuân Quang
- Nông Văn Kinh
- Phạm Hồng Vũ
- Phạm Quốc Thịnh