Đỗ Văn Kích

Năm sinh1940
Quê quán- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 18/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057232]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Kích, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=18/6/1969, Quê quán=- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1656 (số thứ tự 1057232).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Kích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Kích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

57 người cùng hy sinh ngày 18/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Bắc
  2. Đinh Văn Nhàn
  3. Đỗ Ngọc Tăng
  4. Đỗ Thái Khang
  5. Đỗ Văn Chí
  6. Đỗ Văn Chu
  7. Đoàn Thế Dũng
  8. Dương Văn Tin
  9. Dương Văn Tuy
  10. Hà Tiến Dũng
  11. Hoàng Văn Ác
  12. Hoàng Văn Nhàn
  13. Hoàng Văn Rồm
  14. Hoàng Văn Tiến
  15. Lâm Văn Sinh
  16. Lâm Văn Sinh
  17. Lâm Văn Sinh
  18. Lê Đức Hội
  19. Lê Hữu Quang
  20. Lê Hữu Quý
  21. Lê Thanh Bưởi
  22. Lê Văn Thạc
  23. Mai Đức Tính
  24. Nguyễn Đình Chi
  25. Nguyễn Đình Chi
  26. Nguyễn Hữu Lạc
  27. Nguyễn Hữu Thanh
  28. Nguyễn Ngọc Môn
  29. Nguyễn Quang Toàn
  30. Nguyễn Sỹ Cam
  31. Nguyễn Tiến Khánh
  32. Nguyễn Tuyến
  33. Nguyễn Văn Chiến
  34. Nguyễn Văn Đỉnh
  35. Nguyễn Văn Đức
  36. Nguyễn Văn Đường
  37. Nguyễn Văn Hoản
  38. Nguyễn Văn Hoản
  39. Nguyễn Văn Hương
  40. Nguyễn Văn Kéo
  41. Nguyễn Văn Khang
  42. Nguyễn Văn Pho
  43. Nguyễn Văn Thơ
  44. Nguyễn Văn Toại
  45. Nguyễn Văn Võ
  46. Nguyễn Văn Vỏ
  47. Nguyễn Văn Xiêng
  48. Nguyễn Xuân Bông
  49. Nguyễn Xuân Đích
  50. Nguyễn Xuân Đích
  51. Nguyễn Xuân Quang
  52. Nguyễn Xuân Quang
  53. Nguyễn Xuân Quang
  54. Nguyễn Xuân Quang
  55. Nông Văn Kinh
  56. Phạm Hồng Vũ
  57. Phạm Quốc Thịnh