Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

108 người khớp “Đich” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Trần Ngọc Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xưởng than Bạch Đằng thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vĩnh Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Ngọc Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bạch Đằng- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Mạc Hồng Địch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhân Mục- Hàm Yên Hy sinh: 29/07/1972 (65-18)03 Mảnh tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Lương Bá Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Giang- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tường Vụ- Cộng Hòa- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1973 (99-18)04 Ban Mê Thuột mộ 5 Xem đầy đủ →
  7. Cao Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Trưng- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1974 (99-85)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phấn Mễ- Phú Lương Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Thanh Dịch (Đich Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Là Khẩu- Đà Thông- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 5/1/1972 (16-00)06 Blu Breng mộ 18 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Tiến- Quang Châu- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 28/08/1972 (18-96)06 mộ 4 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Đích Tôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 21 Hàn Thuyên- Hà Nội Hy sinh: 16/03/1971 (96-88)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Tiến Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Phú- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Cao Đình Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đào Đình Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đá- Đông Anh- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đích Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 8B phố Hàng Tre- - Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đích Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hà Ngọc Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tùng Khê- Cẩm Khê- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đình Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Yên- Thạch Hà- Hy sinh: 5/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Đich Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thanh Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Nam Sách- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Dịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Khang- Ý Yên- Hy sinh: 21/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuấn Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thị trấn Suốt Rút- Mai Châu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nớ Rút- Mai Châu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.