Hoàng Văn Đích

Năm sinh1943
Quê quánTùng Khê- Cẩm Khê-
Ngày hy sinh 29/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059658]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Đích, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=29/11/1967, Quê quán=Tùng Khê- Cẩm Khê-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4082 (số thứ tự 1059658).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Đích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Đích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 29/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Thủy Khanh
  2. Đinh Thanh Hoạch
  3. Đỗ Bá Quý
  4. Đỗ Đình Lân
  5. Hà Đăng Giai
  6. Hoàng Văn Chất
  7. Hoàng Văn Chất
  8. Huỳnh Hữu Khương
  9. Kiêng Văn Hòa
  10. Lê Văn Giẩu
  11. Ngô Văn Vấn
  12. Nguyễn Duy Tha
  13. Nguyễn Thành Long
  14. Nguyễn Thành Long
  15. Nguyễn Trọng Tảo
  16. Nguyễn Văn Thanh
  17. Nguyễn Văn Xương
  18. Phạm Văn Huyện
  19. Phạm Văn Ngàn
  20. Phạm Văn Ngàn
  21. Phạm Văn Ngôn
  22. Phạm Văn Sết
  23. Phạm Văn Thái
  24. Sờn Xuân Nghĩa