Nguyễn Thành Long

Năm sinh1940
Quê quánLương Hòa Lạc- Chợ Gạo-
Ngày hy sinh 29/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071239]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Long, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=29/11/1967, Quê quán=Lương Hòa Lạc- Chợ Gạo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15663 (số thứ tự 1071239).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 29/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Thủy Khanh
  2. Đinh Thanh Hoạch
  3. Đỗ Bá Quý
  4. Đỗ Đình Lân
  5. Hà Đăng Giai
  6. Hoàng Văn Chất
  7. Hoàng Văn Chất
  8. Hoàng Văn Đích
  9. Huỳnh Hữu Khương
  10. Kiêng Văn Hòa
  11. Lê Văn Giẩu
  12. Ngô Văn Vấn
  13. Nguyễn Duy Tha
  14. Nguyễn Thành Long
  15. Nguyễn Trọng Tảo
  16. Nguyễn Văn Thanh
  17. Nguyễn Văn Xương
  18. Phạm Văn Huyện
  19. Phạm Văn Ngàn
  20. Phạm Văn Ngàn
  21. Phạm Văn Ngôn
  22. Phạm Văn Sết
  23. Phạm Văn Thái
  24. Sờn Xuân Nghĩa