Cao Văn Đích

Năm sinh1949
Quê quánPhú Trưng- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 16/04/1974
Nơi hy sinhChân 1063
Vị trí mộ (99-85)07 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043931]: Lietsi {Họ tên=Cao Văn Đích, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/04/1974, Quê quán=Phú Trưng- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chân 1063, Vị trí mộ=(99-85)07 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24354 (số thứ tự 1043931).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Văn Đích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Văn Đích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/04/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàn Ngọc Tạ
  2. Hoàng Văn Thọ
  3. Nguyễn Đức Hải
  4. Lê Văn Kiêm
  5. Trần Văn Khuê
  6. Nguyễn Ngọc Thơm
  7. Bùi Gia Liêu
  8. Vi Văn Tựa
  9. Đỗ Công Sỹ
  10. Phùng Công Thành
  11. Lê Văn Quyền
  12. Đàm VănTạ