Đỗ Công Sỹ

Năm sinh1953
Quê quánThọ Sơn- Kiến Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 16/04/1974
Nơi hy sinhLàng Xiu, Xã 8 H5, Gia Lai
Vị trí mộ NT D24

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047320]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Công Sỹ, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=16/04/1974, Quê quán=Thọ Sơn- Kiến Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Xiu, Xã 8 H5, Gia Lai, Vị trí mộ=NT D24}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27743 (số thứ tự 1047320).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Công Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Công Sỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/04/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàn Ngọc Tạ
  2. Hoàng Văn Thọ
  3. Cao Văn Đích
  4. Nguyễn Đức Hải
  5. Lê Văn Kiêm
  6. Trần Văn Khuê
  7. Nguyễn Ngọc Thơm
  8. Bùi Gia Liêu
  9. Vi Văn Tựa
  10. Phùng Công Thành
  11. Lê Văn Quyền
  12. Đàm VănTạ