Đàn Ngọc Tạ

Năm sinh1953
Quê quánBản Cường- Định Hóa
Ngày hy sinh 16/04/1974
Nơi hy sinhLàng Siêu X8 H5 Gia Lai
Vị trí mộ (17-20)06 nghĩa trang D2 m2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043590]: Lietsi {Họ tên=Đàn Ngọc Tạ, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=16/04/1974, Quê quán=Bản Cường- Định Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Siêu X8 H5 Gia Lai, Vị trí mộ=(17-20)06 nghĩa trang D2 m2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24013 (số thứ tự 1043590).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàn Ngọc Tạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàn Ngọc Tạ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/04/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thọ
  2. Cao Văn Đích
  3. Nguyễn Đức Hải
  4. Lê Văn Kiêm
  5. Trần Văn Khuê
  6. Nguyễn Ngọc Thơm
  7. Bùi Gia Liêu
  8. Vi Văn Tựa
  9. Đỗ Công Sỹ
  10. Phùng Công Thành
  11. Lê Văn Quyền
  12. Đàm VănTạ