Trần Duy Đích

Năm sinh1950
Quê quánXuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh //
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 148 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085167]: Lietsi {Họ tên=Trần Duy Đích, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=//, Quê quán=Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 148}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1589 (số thứ tự 1085167).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Duy Đích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Duy Đích” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 148 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Duy Đích” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày //

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cảnh F320
  2. Lê Duy Châu F320
  3. Phạm Văn Chương F320
  4. Bùi Văn Đỉnh F320
  5. Hồ Văn Dục
  6. Hồ Văn Dục Đơn vị Lê Hồng Phong
  7. Trần Văn Giang F320
  8. Đoàn Minh Hải F320
  9. Hà Văn Hiễn F320
  10. Lê Văn Khâm F320
  11. Nguyễn Đức Khiềm F320
  12. Vũ Văn Khoát F320
  13. Lê Tiến Khuyến F320
  14. Nguyễn Đức Lập F320
  15. Đào Hiền Lương F320
  16. Nguyễn Ngọc Nặng F320
  17. Nguyễn Văn Nghinh F320
  18. Phạm Đức Ngưỡng F320
  19. Vũ Hồng Nhãn F320
  20. Trần Văn Phong F320
  21. Lê Đức Phóng F320
  22. Nguyễn Tri Phương F320
  23. Nguyễn Minh Phương F320
  24. Trần Quý
  25. Chu Văn Thắng F320
  26. Đào Xuân Thiện F320
  27. Trần Văn Thiện F320
  28. Trịnh Xuân Thịnh F320
  29. Phạm Quốc Thịnh F320
  30. Đàn Quốc Thuận F320
  31. Phạm Duy Tiên F320
  32. Nguyễn Hữu Tự F320