Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

108 người khớp “Đich” trong 53 danh sách · trang 1/4

  1. Bùi Xuân Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hữu Trì - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Địch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: C1 D7 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Bá Đích E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Giang Tập, Tân Dân, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 10/02/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Tiến Đích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Phú, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 196; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Đích E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1939 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễn Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
  9. Cao Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Trưng - Thương Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1974 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đăng Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Đích Tôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hàn Thuyên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/31/1971 Xem đầy đủ →
  12. Mạc Hồng Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nhân Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn 3 - Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Bá Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Giang Tập - Tân Dần - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Tiến Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hợp Hòa - Tam Dương - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Vương Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kim Động - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Xuân Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Chói - Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Quang Dịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kéo Mèo - Quang Lăng - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cổ Đô - Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Bình - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Trần Xuân Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Bún - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bàn Mạch - Lý Nhân - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  26. Trần Ngọc Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xương Thảm - Bạch Đằng - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Bà - Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Dích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Kim Sơn, Kim Bôi Xem đầy đủ →
  29. Đào Duy Đích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  30. Cr Đào Duy Đích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.