Mai Đức Địch

Năm sinh1952
Quê quánNga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C7D5)
Chức vục.s
Nhập ngũT.08/1970
Ngày hy sinh16/11/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Đồng Xuân - Gò Công Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 182 (số thứ tự 178).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Đức Địch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Đức Địch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 16/11/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Cánh C8D5 · Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hồng Hải D5 · Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Võ Mạnh Hùng D5 · Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Nhi C7D5 · Mất xác
  5. Trần Ngọc Phách C7D5 · Mất xác
  6. Hoàng Kim Quốc D5 · Đồng Xuân - Gò Công
  7. Lưu Văn Sỉ C7D5 · Mất xác
  8. Nguyễn Trọng Sình C8D5 · Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  9. Hoàng Văn Thư C7D5 · Mất xác