Phan Viết Lợi

Năm sinh1947
Quê quánTân Phúc - Cố Phúc - Tân Yên - Yên Bái
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1966
Ngày hy sinh 4/4/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhMặt trận Phú Nhơn - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 91.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6488 (số thứ tự 6487).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Viết Lợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Viết Lợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/4/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Liên Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Nguyễn Văn Sảnh Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 5 - Gia Lai
  3. Trần Đình Sơn Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  4. Ngô Xuân Hoàng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Mẫn Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đào Xuân Đượi Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phan Công Minh Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Sơn Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Lộc Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.93.03 mảnh DMLOP bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phan Đình Phùng Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đinh Xuân Tước Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.95.05 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Hoan d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Đức Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.01+09 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Văn Bách Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.08 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Lê Ngọc Sơn Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.08 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nông Công Hoan Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.08 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lê Trung Chính Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Vũ Trường Giang Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  19. Hoàng Văn Huỳnh Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Hoàng Văn Phúc Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.08+09 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nguyễn Văn Đích Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Lê Mỹ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3