Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 23/141

  1. Dương Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Nam - Thịnh Đức - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đức Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ninh Thuận - Trung Môn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trọng Hậu - Hoàng Quì - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1978 Xem đầy đủ →
  4. Lữ Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liêm Chính - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1978 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Hàn - Dị Chế - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1978 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đức Soi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Sơn - Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàn Sớm - Tiêu Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Đức Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 4 - Thái An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1979 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Lâm - An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đoàn Kết - Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nông Hạ - Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Thắng - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 131 Khối 4 - Phố Tràng Tiền - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1965 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Đức Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phó Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đa Ngự - Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Đức Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 07 - Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Phiên - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/15/1969 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Hữu Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đinh Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Hưng - Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Đức Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · HTX Thống Nhất - Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Đức Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đức Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiên Tùng - Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1971 Xem đầy đủ →
  29. Tô Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Ngọc - Phùng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.