Nguyễn Văn Hoán
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Mễ Sỡ - Văn Giang - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1965 |
| Ngày hy sinh | 11/12/1969 |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 76.775-22.520 Bản đồ UTM 1/50.000 Đức Lập Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9035 (số thứ tự 9034).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hoán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Hoán” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 11/12/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Thành Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/100.000
- Lê Huy Mĩ Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Mun, khu 4, Gia Lai
- Nguyễn Đắc Lô Cán bộ dự trữ, Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Thái Học Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3