Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 24/141

  1. Nguyễn Đức Hạp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Túc Ổ - Mỏ Đạo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đai đội 2, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
  2. Hà Đức Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chính - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1976 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đức Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số 190 - Tiểu khu Nước 2 - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
  4. Nông Đức Loòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1970 Xem đầy đủ →
  5. Trương Đức Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nhân Phẫm - Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Mai Hồng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Yên - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Trương Đức Lộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hội - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Đạo - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông An - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Phú - Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 9 - Yên Mỹ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Đức Phồn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Minh Đài - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Lai - Quảng Na - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Dương Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Am, Trung nhì - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đức Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Minh - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 1 - Hùng Tiến - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Minh - Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hương Chính - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Đức Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nguyên Xá - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đức Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tây Lạc - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Đức Khấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lâm Chiên - Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 2 - Công Uẩn - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đức Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Trung - Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Huyền Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Đông - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 9 - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đức Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đào Lâm - Đoàn Tường - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Sơn - Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.