Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 25/141

  1. Trần Đức Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Đức - Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dương Thọ - Tiên Phong - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiến Hòa - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Lam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Xóm 19 - Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Thọ - Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đức Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vy Hương - Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  8. Trương Đức Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Lũng - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1967 Xem đầy đủ →
  9. Cao Đức Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quận 8 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  11. Trương Đức Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Thành - Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · số nhà 178 - Hậu Giang - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  15. Dương Đức Mao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tri Căng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  17. Trần Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phổ Lộng - Yên Phụ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Chu Đức Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Doanh Châu - Hải Tây - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tảo Khê - Tảo Dương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đực Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đọ Xá - Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Cảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Lâm - Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Phú - Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Ngọ - Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Hoàng - Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đức Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Xá - Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bất Di - Quang Trung - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Đức Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 5 - Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.