Nghiêm Văn Trị

Năm sinh1944
Quê quánThôn Đông - Chuyên Nội - Duy Tiên - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1962
Ngày hy sinh 11/11/1967
Nơi hy sinhĐông Nam Ngọc Rinh - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10341 (số thứ tự 10340).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nghiêm Văn Trị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nghiêm Văn Trị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 11/11/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Giá Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Kỳ Dư Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Lạc Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Cừ Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Trụ Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Chương Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Lê Minh Luồn Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Hoàng Văn Thương Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Hà Văn Rường Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Thọ Bì Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Vũ Văn Nhuế Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Dương Văn Mười Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Đào Văn Tám Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Phi Văn Khi Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Phùng Văn Khanh Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Hà Văn Nguyên Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Lê Văn Sử Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Lê Ngọc Sáng Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Đinh Phức Thức d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Trần Văn Côn d bộ 8Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Hà Văn Nguyên Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Lương Văn Tam Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Trần Thê Hưng d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Vũ Hào Hiệp d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Trương Văn Hóa Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Cao Xuân Hòa Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Văn Tý Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  28. Nguyễn Viết Bảo Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  29. Đinh Văn Thụ Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  30. Triệu Văn Khi Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  31. Hà Văn Kim Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  32. Ngô Tiến Căng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  33. Lê Công Trung Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  34. Hoàng Văn Luận Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  35. Phạm Văn Dụ Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  36. Hoàng Văn Khoa Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  37. Lục Đình Chung Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  38. Cao Văn Quýnh d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  39. La Kim Cương Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  40. Phùng Văn Dần Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  41. Chu Đức Huân Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  42. Nguyễn Đắc Thưởng Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  43. Nguyễn Đức Hiển Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  44. Bùi Văn Chính Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  45. Đào Xuân Lai Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  46. Nguyễn Xuân Hồng Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  47. Lại Văn Quế Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  48. Nguyễn Văn Thọ Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  49. Cao Hoài Thanh Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  50. Trần Văn Tâm d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  51. Đỗ Tiến Kiền d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  52. Hà Huy Chớp Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  53. Nguyễn Văn Phú Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  54. Nguyễn Kim Sơn Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  55. Nguyễn Bá Thiết Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  56. Nông Văn Lại Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh