Nguyễn Văn Thuận

Năm sinh1942
Quê quánTrung Đồng - Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1959
Ngày hy sinh 23/11/1967
Nơi hy sinhNgọc Rinh - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10438 (số thứ tự 10437).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 23/11/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Huy Hội Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  2. Nguyễn Thanh Dóng Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đinh Văn Khánh Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Bình Minh Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Đậu Văn Chăn Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Văn Chắt Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trần Văn Rạng Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Từ Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Trần Văn Định Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Quý Thuận Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Phạm Sỹ Đại Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Lê Quý Hảo Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Châu Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Lâm Thanh Cảnh Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Văn Ba Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Đặng Văn Thoan Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Hoàng Khắc Đương Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Vi Văn Duyên Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Hồ Xuân Vênh Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Vũ Xuân Lập Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Nguyễn Văn Tấn Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Đực Hoạt Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Phạm Văn Thông Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Nguyễn Ngọc Hải Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Quang Vát Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Đào Duy Quát Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Vũ Văn Chiến Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  28. Phạm Văn Mạnh d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  29. Lê Văn Định d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  30. Trịnh Bá Khát Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  31. Nguyễn Hữu Ngạn Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  32. Nguyễn Ngọc Ứng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  33. Lương Ngọc Út Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3