Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 22/141

  1. Nguyễn Đức Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Bình - Tuấn Hưng - Kim Thánh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Bấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
  4. Chu Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cầu Mấu - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1973 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đức Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vũ Xá - Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tân - Lập Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khu Bồ Xuyên - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1974 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Xá - Ái Quốc - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đưc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Như Lâm - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Khê - Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đào Đức Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Thiện - Tĩnh Cường - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Đức Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Trù - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · số nhà 14 - Phạm Minh Đức - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Đức Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thống Nhất - Chí Đám - Đoàn Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đạn Phường - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Dương Đức Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Long Ân - Hà Lộc - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1975 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tâm Thắng - Kỳ Hợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Đoài - Hoài Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Nội - Hiến Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Xã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nhị Hòa - Đồng Bẩm - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đức Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nhị Giáp - Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Khánh - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Của Ngòi - Quang Vinh - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1978 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lương - Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đức Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Nội - Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Du - Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1978 Xem đầy đủ →
  28. Sầm Đức Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Võ Thạnh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1978 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tây Thành - Thống Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đức Bẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.