Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 69/185

  1. Trần Đức Nạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/1/1968 Nam thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 2/5/1968 Cách viện 48 = 1 km(Binh Trạm 8) Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vũ Xá- Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1968 Bãi 3 Xem đầy đủ →
  4. Đàm Đức Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thọ Sơn- Quang Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Tuấn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Dân Chủ- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Cấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 10/9/1968 H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đức Cuộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hứa Đức Mịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Hưng- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Mai Đức Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1968 Z1, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đức Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Hồng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968 Nghĩa trang V2 Xem đầy đủ →
  12. Vương Đức Ngoạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bảo Cường- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 9/9/1969 (35-17)08 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hứa Đức Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làu Cỏ- Lam Vỉ- Định Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Đông cầu Tô Ve, đường 14, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hợp Thành- Phổ Yên Hy sinh: 13/11/1969 (50-56)09 đông nam Bu Prăng Xem đầy đủ →
  15. Tạ Đức Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cẩm Ma- Tân Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 30/10/1969 Viện B3 Xem đầy đủ →
  16. Tống Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vạn Thọ- Đại Từ Hy sinh: 20/11/1969 (88-03)09 Xem đầy đủ →
  17. Trương Đức Sình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Túc Duyên- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 20/05/1969 (12-100) bắc trận địa K33 E40 m3 Xem đầy đủ →
  18. Mông Đức Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Giàng- Bạch Thông Hy sinh: 25/09/1969 Mộ 1 Đ3 Khu B Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Nhuợng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Xuyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 13/02/1969 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chân Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1969 Điều trị 3 cánh bắc Xem đầy đủ →
  22. Bùi Đức Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Quang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 30/08/1969 đông đường 14 Hà Reng Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đức Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 làng Hiệp H67 đồi 543 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Thành- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1969 (94-17)06 Plư iang lô Kram Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Khởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1969 (51-56)09 đông nam Bu Prăng Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giáo Lạc- Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 3/4/1969 02.300 - 83.200 Kleng H67 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đức Tốt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Đài- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Đức Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Trúc- Bao Sao- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 21/01/1969 làng Băng Út B6 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 14/10/1969 (24-50)08 quận Vo Rang (Miên) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu