Nguyễn Đức Nhuợng
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Xuyên- Thanh Liêm- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 13/02/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Lạc Thiện, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032330]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Nhuợng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/02/1969, Quê quán=Đông Xuyên- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lạc Thiện, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12753 (số thứ tự 1032330).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Nhuợng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Nhuợng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 13/02/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Xuất sinh 1941 · Cù Vân- Đại Từ
- Phạm Đức Khai sinh 1949 · Tân Thạch- Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An
- Hồ Đức Chỉnh sinh 1945 · Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Hồ Đức Chỉnh sinh 1945 · Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Lê Gia Tim sinh 1949 · Xóm 13- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Đạo sinh 1936 · Viên Khê- Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây