Phạm Đức Hiền

Năm sinh1947
Quê quánXuân Thành- Xuân Trường- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/10/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (94-17)06 Plư iang lô Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032443]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Hiền, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25482, Quê quán=Xuân Thành- Xuân Trường- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(94-17)06 Plư iang lô Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12866 (số thứ tự 1032443).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Hiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 6/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đức Nhuận sinh 1950 · Chân Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Nèn sinh 1951 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Ngô Sĩ Thành sinh 1949 · Tam Sơn- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Tế sinh 1942 · Thạch Thắng- Thạch Hà
  5. Vũ Quang Tập sinh 1942 · Bản Giản- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Tuấn Đạt sinh 1941 · Yên Bình- Yên Bái
  7. Đinh Văn Thắng sinh 1948 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
  8. Vũ Hồng Thao sinh 1935 · Mỹ Thọ- Phù Mỹ- Bình Định
  9. Hoàng Văn Thông sinh 1947 · Bằng Nang- Bắc Quang- Hà Giang
  10. Hoàng Cao Quyền sinh 1947 · Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng
  11. Bùi Khắc Duật Hồng Phong- Duyên Hà-
  12. Bùi Tấn Cơ sinh 1940 · Hạ Hòa- Lâm Thao-
  13. Chúc Tạ Chiêu Thượng Uyên- La Thành-