Ngô Sĩ Thành
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tam Sơn- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 6/10/1969 |
| Vị trí mộ | Làng Ke, H4, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032959]: Lietsi {Họ tên=Ngô Sĩ Thành, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25482, Quê quán=Tam Sơn- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Ke, H4, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13382 (số thứ tự 1032959).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Sĩ Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Sĩ Thành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 6/10/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Đức Nhuận sinh 1950 · Chân Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Phạm Đức Hiền sinh 1947 · Xuân Thành- Xuân Trường- Nam Hà
- Hoàng Văn Nèn sinh 1951 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Tế sinh 1942 · Thạch Thắng- Thạch Hà
- Vũ Quang Tập sinh 1942 · Bản Giản- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Tuấn Đạt sinh 1941 · Yên Bình- Yên Bái
- Đinh Văn Thắng sinh 1948 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
- Vũ Hồng Thao sinh 1935 · Mỹ Thọ- Phù Mỹ- Bình Định
- Hoàng Văn Thông sinh 1947 · Bằng Nang- Bắc Quang- Hà Giang
- Hoàng Cao Quyền sinh 1947 · Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng
- Bùi Khắc Duật Hồng Phong- Duyên Hà-
- Bùi Tấn Cơ sinh 1940 · Hạ Hòa- Lâm Thao-
- Chúc Tạ Chiêu Thượng Uyên- La Thành-