Hoàng Văn Nèn

Năm sinh1951
Quê quánThân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 6/10/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (90-17)06 Plei Irang Lô Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032643]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Nèn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25482, Quê quán=Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(90-17)06 Plei Irang Lô Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13066 (số thứ tự 1032643).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Nèn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Nèn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 6/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đức Nhuận sinh 1950 · Chân Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Phạm Đức Hiền sinh 1947 · Xuân Thành- Xuân Trường- Nam Hà
  3. Ngô Sĩ Thành sinh 1949 · Tam Sơn- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Tế sinh 1942 · Thạch Thắng- Thạch Hà
  5. Vũ Quang Tập sinh 1942 · Bản Giản- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Tuấn Đạt sinh 1941 · Yên Bình- Yên Bái
  7. Đinh Văn Thắng sinh 1948 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
  8. Vũ Hồng Thao sinh 1935 · Mỹ Thọ- Phù Mỹ- Bình Định
  9. Hoàng Văn Thông sinh 1947 · Bằng Nang- Bắc Quang- Hà Giang
  10. Hoàng Cao Quyền sinh 1947 · Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng
  11. Bùi Khắc Duật Hồng Phong- Duyên Hà-
  12. Bùi Tấn Cơ sinh 1940 · Hạ Hòa- Lâm Thao-
  13. Chúc Tạ Chiêu Thượng Uyên- La Thành-