Mông Đức Mai

Năm sinh1942
Quê quánCẩm Giàng- Bạch Thông
Ngày hy sinh 25/09/1969
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Mộ 1 Đ3 Khu B

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032303]: Lietsi {Họ tên=Mông Đức Mai, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25/09/1969, Quê quán=Cẩm Giàng- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 1 Đ3 Khu B}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12726 (số thứ tự 1032303).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mông Đức Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mông Đức Mai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/09/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Đang Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  2. Triệu Văn Biền sinh 1936 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Diệp Quý Hồ sinh 1946 · Điệp Quế Phúc- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Văn Vá sinh 1945 · Phúc Trại- Tân Ninh- Thường Tín- Hà Tây
  5. Nguyễn Văn Nhiên sinh 1940 · Hòa Đa- Hòa Vang- Quảng Nam
  6. Lê Viết Tởi sinh 1944 · Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Nông Đức Nai sinh 1942 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Bắc Thái