Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 70/185

  1. Dương Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nà Khân- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 11/12/1969 Trong trận địa không lấy được xác Xem đầy đủ →
  2. Trần Đức Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Trung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 25/04/1969 Cách làng Tà Cơi 2 km Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vô Phiên- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1969 (x = 05.700, y = 94.800) Xem đầy đủ →
  4. Nông Đức Xù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 5/7/1969 Làng Hiệp, huyện 67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Đàm Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lương Thông- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 27/07/1969 (21-66)03 Điểm cao 600 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tứ Cung- Xã 9- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 8/4/1969 Buôn Klách, Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Đức Chấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lập Ái- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/10/1969 (24-52)06 quận Vo Rang (Campuchia) Xem đầy đủ →
  9. Ngô Đức Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1969 (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  10. Bạch Đức Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Duệ Đông- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/8/1969 (56-46)03 Plei Nang Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thụy Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1969 Mộ 2, nghĩa trang ban 2, viện 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Phầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bàng Na- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
  13. Cao Đức Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Ngọc Liễu- Đại Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 13/06/1969 (26-86)06 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Xuân Dương Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 5/8/1969 (20-83)06 quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  15. Bùi Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoà Nghĩa- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1969 (68-97)09 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đức Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Lưu- Bắc Hà- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 6/8/1969 (26-08)06 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đức Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Tiến- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 5/11/1969 Hục nước chữ ly H2 Đ.Lắk Xem đầy đủ →
  18. Đậu Đức Chơng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 Tọa độ x-99-400; y-90-900 Khu Kleng Xem đầy đủ →
  19. Văn Đức Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Minh- Quỳnh Xuân- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 27/05/1969 (18-88)08 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Khai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Thạch- Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 13/02/1969 (13-20)02 Da Bò 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Hồ Đức Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 13/02/1969 Đắc Ó, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Hồ Đức Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 13/02/1969 Làng Đắc Ó, k6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nguyệt Khê- Thanh An- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 25/11/1969 Khu Vực Đồi 804 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 24/02/1969 Đông Nam Buôn IANA Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Quế- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  26. Tô Đức Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Khu 7- Quy Nhơn- Biên Hòa- Quảng Ninh Hy sinh: 11/8/1969 (55-46)03 mộ 4 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đức Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Độ- Phú Lương- Bắc Thái- Quảng Ninh Hy sinh: 16/07/1969 Đắk Cang, Tây đường 14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Đặng Đức Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 9/8/1969 Tại H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Phông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1969 (13-70)02 quận Lê Trung Plây Cu Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vũ Liên- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1969 Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu