Phạm Văn Dực

Năm sinh1948
Quê quánVũ Liên- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 17/05/1969
Nơi hy sinhH67, Kon Tum
Vị trí mộ Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033469]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Dực, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=17/05/1969, Quê quán=Vũ Liên- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Nam làng Hiệp, h67, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13892 (số thứ tự 1033469).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Dực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Dực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Tiến Lộ sinh 1944 · Truyền Nam- Lý Học- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  2. Thái Văn Hồng sinh 1950 · Nam Ngọc- Nam Hồng- Nam Đàn- Nghệ An
  3. Lương Cậu Ứng sinh 1946 · Việt Hưng- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  4. Hoàng Công Thuyết sinh 1950 · Đông Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  5. Vũ Đức Khuyến sinh 1941 · Thạch An- Thạch Thành- Thanh Hóa
  6. Phạm Đức Cự sinh 1947 · Định Hoá- Kim Sơn- Ninh Bình
  7. Nguyễn Thế Tài sinh 1943 · Châu Sơn- Quảng Oai- Hà Tây
  8. Nguyễn Văn Lương sinh 1944 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  9. Hoàng Văn Hao sinh 1944 · Bản Luồng- Ngọc Long- Yên Ninh- Hà Giang