Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 68/185

  1. Trần Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/3/1968 Cao điểm M2 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Đức Chủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Hưng- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 (89-75)02 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Đinh Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Sào Long- Gia Lộc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/6/1968 Cao điểm 1042 Tây Đắk Tô Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Đức Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Liên Trì- Yên Hoà- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Đức Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  9. Bùi Đức Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khánh Thượng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Lương Xuân Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 16/09/1968 Đông nam cao điểm 1142, Làng PơTuBơTa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2 km Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đức Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hậu Bắc- Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình Hoà- Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1968 Đồi Mỏ Lẹt, mộ số 3 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/10/1968 Làng Kreo Sép, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Lê Đức Hoà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 14/08/1968 Làng La nam Hà Lòng, K3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Vũ Đức Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hiền Quang- Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 4/7/1968 Ngọc Pria, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · xóm Xuân- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Lâm Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1968 Đông bắc buôn M. Tha, H6, gần suối E Ka-Mar Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Noa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đức Thạnh- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 30/01/1968 Gần Thị xã, đài phát thanh Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đức Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Phổ Nhơn- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Trỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Kỳ Lộ- Xuân Quang- Đồng Xuân- Phú Yên Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Viên Hoàng- Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Đúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mỹ Dương- Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/03/1968 Chân đồi M2 (9v.9c) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Lũng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Quang- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/10/1968 Gần khu Lao Xá, Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Ngọ- Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/01/1968 Tây sườn Ngọc Bếch, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Đức Mãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Cựu- Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/01/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đức Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Lung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thụy Xá (Phùng Xá)- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/12/1968 Đồi Ngọc Pa Ria Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu