Đặng Đức Hiệp

Năm sinh1935
Quê quánGia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 18/10/1968
Nơi hy sinhĐông Đường 14, K6, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Kreo Sép, K6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031494]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đức Hiệp, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=18/10/1968, Quê quán=Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Đường 14, K6, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Kreo Sép, K6, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11917 (số thứ tự 1031494).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đức Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đức Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 18/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Thăng sinh 1939 · Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Bhri sinh 1945 · Làng Bia- B12- Huyện 4- Gia Lai
  3. Trần Văn Sáu sinh 1946 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
  4. Nguyễn Xuân Vui sinh 1942 · Thôn Từ- Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  5. Nguyễn Văn Nồng sinh 1934 · Thôn Áng- Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây
  6. Dư Mạnh Thái sinh 1951 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
  7. Nguyễn Xuân Cảnh sinh 1934 · Tinh Ân- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
  8. Đinh Công Quyền sinh 1939 · Thôn Thọ- Hợp Thành- Mỹ Đức- Hà Tây